áo mưa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Phải, một người đàn ông mặc áo mưa nâu.

Yeah, a man in a dark raincoat.

Bạn đang đọc: áo mưa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Rõ ràng nhựa thường chỉ được tìm thấy trong quần áo dày, chẳng hạn như áo mưa.

Clear plastic is typically only found in over-garments, such as raincoats.

WikiMatrix

Áo mưa ” để đâu rồi?

Where are the condoms?

OpenSubtitles2018. v3

Lúc ấy, có người nào đó từ phía sau nhẹ nhàng choàng áo mưa cho tôi.

Just then, someone gently put a raincoat over me from behind.

jw2019

Cô đi sâu hơn vào bếp và đút tay vào túi áo mưa.

She moved farther into the kitchen and shoved her hands into the pockets of her raincoat.

Literature

Em không biết có # cái áo mưa trong ba lô sao?

You know, there’ s a poncho in that backpack

opensubtitles2

Cái áo mưa là của Quentin.

That raincoat was Quentin’s.

OpenSubtitles2018. v3

Cô Bé Quàng Khăn Đỏ, cởi áo mưa ra.

Little Red Riding Hood, take off your rainproof.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi dùng kéo cắt lề trên và nhét giấy vụn vào túi áo mưa.

With the scissors I cut off the top margin of the page and put the strip of paper in the pocket of my raincoat.

Literature

Bà lái xe tới bệnh viện trong chiếc áo mưa khoác ngoài chiếc áo ngủ mỏng mùa hè.

She had driven to the hospital in her raincoat with only her thin summer nightgown beneath it.

Literature

Tôi sẽ lấy áo mưa cho anh.

Bring your raincoat.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn có để con bạn tung tăng ra khỏi cửa mà không mặc áo mưa không?

Do you let him go skipping out the door without any rain gear?

jw2019

Nếu người ấy dự đoán sẽ có mưa, liệu bạn có mang theo áo mưa không?

If he predicted rain, would you carry an umbrella?

jw2019

“Vạn vật phát triển quá nhanh”, Echevers, một thanh niên vạm vỡ vận chiếc áo mưa xanh, giải thích.

“””Everything grows so fast,”” explains Echevers, a burly man in a blue rain jacket.”

Literature

Lặng lẽ hết mức có thể, Daisy mặc lại chiếc áo mưa được treo cạnh cửa sau từ đêm hôm trước.

As quiet as possible Daisy slipped into her raincoat, hung by the back door the night before.

Literature

Mercader sau này nói tại toà: Tôi đặt chiếc áo mưa lên bàn sao cho có thể lấy được chiếc rìu băng trong túi ra.

Mercader later testified at his trial: I laid my raincoat on the table in such a way as to be able to remove the ice axe which was in the pocket.

WikiMatrix

Sau khi tìm thấy phần còn lại của chiếc áo mưa của Georgie, Bill cuối cùng cũng chấp nhận cái chết của em trai mình và được bạn bè an ủi.

After finding the remnants of Georgie’s raincoat, Bill finally accepts his brother’s death and is comforted by his friends.

WikiMatrix

Chúng tôi có thể thấy nhiều người thuộc mọi lứa tuổi, ngay cả các em nhỏ, mặc những chiếc áo mưa nhẹ bằng plastic xanh dương để che nước khỏi bắn vào người.

We could see people of every age group, even little children, donning the lightweight blue plastic raincoats that are a necessary protection against the spray.

jw2019

Cảnh sát tìm thấy một vé dọn dẹp cho một cửa hàng ở Sutton Coldfield và thấy rằng Cannan đã rơi ra một chiếc áo mưa có vết đỏ trên đó, vào cuối tháng 10.

Police found a cleaning ticket for a shop in Sutton Coldfield and found that Cannan had dropped off a raincoat with red marks on it, late October.

WikiMatrix

Họ cũng được nhận áo bảo hộ, găng tay, áo mưa và kính để nhìn thành phố một cách rõ nét hơn trong khi những chiếc carroça được những tình nguyện viên tài năng nâng cấp.

But also, they also receive safety shirts, gloves, raincoats and eyeglasses to see in high-definition the city, while their carroças are renovated by our incredible volunteers.

ted2019

Tuy nhiên, kế hoạch đã bị tác động đáng kể bởi bão Mekkhala, khiến cho hàng ngàn khách hành hương và thậm chí cả Giáo hoàng đã phải mặc áo mưa trong Thánh lễ tổ chức tại sân bay.

However, the schedule was significantly impacted by Severe Tropical Storm Mekkhala and thousands of pilgrims and the Pope wore their raincoats during the rain-soaked Mass in the airport.

WikiMatrix

Cô còn không hề mang áo khoác, trong trời mưa gió như thế này?

You didn’t even bring a coat, in this rain?

OpenSubtitles2018. v3

Giờ tôi đã thoát khỏi cái vòng đeo cổ, chiếc áo mưa dễ ghét màu vàng, chiếc áo len dở hơi, thảm cỏ nhà ông ngớ ngẩn nhất đời, và đó là những gì ông cần biết tôi nghĩ sao với chốn này, ngoài những điều ông vẫn tưởng và mừng rỡ bởi tới giờ mới hay, ai ở đây cũng văn hay chữ tốt, chó biết làm thơ, mèo và các loài đều viết văn xuôi diệu nghệ.”

Now, I am free of the collar, free of the yellow raincoat, monogrammed sweater, the absurdity of your lawn, and that is all you need to know about this place, except what you already supposed and are glad it did not happen sooner, that everyone here can read and write, the dogs in poetry, the cats and all the others in prose.”

ted2019

Hai thiếu niên mặc áo choàng đi mưa đen vào một trường trung học địa phương và bắt đầu xả súng bắn vào học sinh và các thầy cô giáo.

Two youths in black trench coats entered the local high school and began shooting at students and teachers.

jw2019

Tôi vã mồ hôi trong cơn mưa, và chiếc áo khoác của Bố trở nên rất nặng.

I sweat through the rain, and my father’s overcoat becomes very heavy.

Literature

Source: https://thoitrangviet247.com
Category: Áo

5/5 - (1 bình chọn)

Bài viết liên quan

Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Comments
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận